Trang chủ > Tiếng Việt > Các sử dụng từ BỞI trong tiếng Việt

Các sử dụng từ BỞI trong tiếng Việt

1. Chỉ nguyên nhân
VD:
– Bà ấy chết bởi bệnh lao.
– Tôi không mua xe bởi không có tiền.
a. Có thể thay đổi trật tự
VD:
– 
Tôi chưa đến đó bởi không có thời gian.
Bởi không có thời gian, tôi chưa đến đó.
b. Có thể thay thế bời = bởi vì, bởi tại, vì, tại, tại vì, do
– Tôi không đi được bởi tôi phải làm việc
– Tôi không đi được tôi phải làm việc
– Tôi không đi được tại tôi phải làm việc
– Tôi không đi được bởi vì tôi phải làm việc
– Tôi không đi được bởi tại tôi phải làm việc
– Tôi không đi được do tôi phải làm việc

2. Dùng trong cấu trúc bị động
VD:
– Ngôi chùa này được xây dựng bởi một nhà sư Ấn Độ
3. Các kết cấu thường gặp
Bởi vậy (bởi thế):
Bởi vậy cho nên:
Bởi tại làm sao:
Ghi chú:

a. BỞI có thể dùng trong câu bị động. VÌ không thể dùng trong câu bị động
b. VÌ có thể dùng chỉ mục đích, BỞI thì không thể.
4. Bài tập thực hành
– Câu nào có thể thay thế VÌ bằng BỞI mà không làm thay đổi nghĩa của câu
– Chuyển câu chủ động sang bị động
– Chuyển 

Bình luận qua Facebook

About mrzes

Có thể bạn quan tâm

Giọng nói người Sài Gòn

Giọng nói người Sài Gòn không sang trọng, điệu đà như giọng người dân đất …

Để lại phản hồi

Your email address will not be published. Required fields are marked *